← Tất cả thuật ngữ
KHÁM PHÁ / THUẬT NGỮ · Tài sản và thị trường

Quỹ hoán đổi danh mục (ETF)

Exchange-traded fund

Quỹ đầu tư gom tiền của nhiều người để đầu tư theo một danh mục, có chứng chỉ quỹ được mua bán trên sàn giao dịch như cổ phiếu, theo giá thị trường.

Theo bản tin nhà đầu tư của SEC trên Investor.gov, ETF là một loại sản phẩm đầu tư giao dịch trên sàn dành cho nhà đầu tư cá nhân. Mỗi chứng chỉ quỹ đại diện cho phần sở hữu tương ứng trong danh mục của quỹ, và được giao dịch theo giá thị trường, có thể khác giá trị tài sản ròng (NAV). Giống quỹ tương hỗ, ETF cho phép góp chung tiền để đầu tư đa dạng hóa, nhưng cấu trúc khác nên lợi ích và rủi ro cũng khác. Trên blog, “ETF Bitcoin” chỉ các quỹ niêm yết giúp nhà đầu tư tiếp xúc với giá bitcoin qua tài khoản chứng khoán thông thường, thay vì tự nắm giữ coin.

Nguồn tham khảo

Xuất hiện trong bài

Thuật ngữ liên quan

Định nghĩa do AI biên soạn từ các nguồn trên, tác giả duyệt. Đây là thông tin tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay đầu tư. Thấy chỗ chưa đúng? Hãy góp ý để tác giả sửa.

TUỲ CHỈNH ĐỌC
Cỡ chữ
100%
Giãn dòng
Độ rộng cột chữ (màn hình rộng)
Kiểu chữ
Màu nền
Độ trong suốt kính (thanh trên/dưới)
Căn lề