← Tất cả thuật ngữ
KHÁM PHÁ / THUẬT NGỮ · Tài sản và thị trường

Tài sản mã hóa

Crypto asset

Một loại tài sản số dùng công nghệ mã hóa (hoặc công nghệ số tương tự) để xác thực khi tạo lập, phát hành, lưu trữ, chuyển giao (điểm b khoản 2 Điều 47 Luật số 71/2025/QH15).

Điểm b khoản 2 Điều 47 Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 định nghĩa: tài sản mã hóa là một loại tài sản số sử dụng công nghệ mã hóa hoặc công nghệ số có chức năng tương tự để xác thực đối với tài sản trong quá trình tạo lập, phát hành, lưu trữ, chuyển giao. Luật loại trừ khỏi khái niệm này chứng khoán, các dạng số của tiền pháp định và tài sản tài chính khác theo quy định của pháp luật về dân sự, tài chính. Bitcoin, ether hay stablecoin thường được xếp vào nhóm này trong ngôn ngữ đời thường; việc phân loại một tài sản cụ thể vẫn phụ thuộc văn bản hướng dẫn. Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP ngày 09/9/2025 về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa tại Việt Nam.

Nguồn tham khảo

Xuất hiện trong bài

Thuật ngữ liên quan

Định nghĩa do AI biên soạn từ các nguồn trên, tác giả duyệt. Đây là thông tin tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay đầu tư. Thấy chỗ chưa đúng? Hãy góp ý để tác giả sửa.

TUỲ CHỈNH ĐỌC
Cỡ chữ
100%
Giãn dòng
Độ rộng cột chữ (màn hình rộng)
Kiểu chữ
Màu nền
Độ trong suốt kính (thanh trên/dưới)
Căn lề